DANH MỤC SẢN PHẨM
  • Hình ảnh Công tyVận chuyển cho khách hàng
  • Nền nhà xưởngXử lý cá tươi
  • Tổng quan nhà máy chế biếnNguyên liệu
  • Dây chuyền sản xuất bột cá
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 36.520 36.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 36.230 36.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 36.230 36.730
Vàng nữ trang 99,99% 35.880 36.580
Vàng nữ trang 99% 35.518 36.218
Vàng nữ trang 75% 26.188 27.588
Vàng nữ trang 58,3% 20.078 21.478
Vàng nữ trang 41,7% 14.005 15.405
  Mua vào Bán ra
AUD 16488.4 16769.1
CAD 17221.69 17567.88
CHF 23037.77 23500.5
DKK 0 3596.16
EUR 26231.14 26967.28
GBP 29756.6 30233.1
HKD 2915.56 2980.07
INR 0 338.78
JPY 209.08 219.45
KRW 19.35 21.01
KWD 0 79431.35
MYR 0 5681.29
NOK 0 2756.86
RUB 0 388.53
SAR 0 6412.62
SEK 0 2606.16
SGD 16906.3 17211.42
THB 716.52 746.41
USD 23155 23245
(Nguồn: Ngân hàng Vietcombank)
THỐNG KẾ
  • Đang online
    : 2
  • Lượt truy cập
    : 239608

鱼粉的营养特点及主要用途

鱼粉的营养特点:
1、有效能值 鱼粉中不含纤维素等难于消化的物质,粗脂肪含量高,鱼粉的有效能值高,生产中以鱼粉为原料很容易配成高能量饲料。
2、维生素 鱼粉富含B族维生素,尤以维生素B12、B2含量高,还含有维生素A、D和维生素E等脂溶性维生素。
3、矿物质 鱼粉是良好的矿物质来源,钙、磷的含量很高,且比例适宜,所有磷都是可利用磷。鱼粉的含硒量很高,可达2mg/kg以上。此外,鱼粉中碘、锌、铁、硒的含量也很高,并含有适量的砷。
4、未知生长因子 鱼粉中含有促生长的未知因子,这种物质还没有提纯成化合物,这种物质可刺激动物生长发育。

鱼粉的主要用途:
1、家畜饲料 用于猪、鸡等动物的饲料,这些饲料需要含有高质量的蛋白质,尤其是幼龄的猪和鸡。因为幼龄动物处于生长旺盛期,对蛋白质的需求以及要求蛋白质中氨基酸比例较大,鱼粉作为动物蛋白,其中的氨基酸比例与动物所需的氨基酸最接近。
2、水产动物的饲料 用于水产动物如鱼、蟹、虾等饲料蛋白质的主要原料。鱼粉与水产动物所需的氨基酸比例最接近,添加鱼粉可以保证水产动物生长较快。