DANH MỤC SẢN PHẨM
  • Xử lý cá tươiDây chuyền sản xuất bột cá
  • Vận chuyển cho khách hàngTổng quan nhà máy chế biến
  • Nguyên liệuNền nhà xưởng
  • Hình ảnh Công ty
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 36.810 36.990
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 35.970 36.370
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 35.970 36.470
Vàng nữ trang 99,99% 35.620 36.320
Vàng nữ trang 99% 35.160 35.960
Vàng nữ trang 75% 25.993 27.393
Vàng nữ trang 58,3% 19.927 21.327
Vàng nữ trang 41,7% 13.897 15.297
  Mua vào Bán ra
AUD 16729.75 17014.77
CAD 17054.24 17397.3
CHF 22722.08 23178.78
DKK 0 3624.68
EUR 26390.91 26706.3
GBP 29969.36 30449.68
HKD 2869.39 2932.93
INR 0 348.22
JPY 204.44 209.81
KRW 19.08 21.34
KWD 0 78362.95
MYR 0 5756.69
NOK 0 2858.74
RUB 0 400.4
SAR 0 6316.42
SEK 0 2625.22
SGD 16699.19 17000.8
THB 685.61 714.22
USD 22810 22880
(Nguồn: Ngân hàng Vietcombank)
THỐNG KẾ
  • Đang online
    : 2
  • Lượt truy cập
    : 190470

鱼粉的营养特点及主要用途

鱼粉的营养特点:
1、有效能值 鱼粉中不含纤维素等难于消化的物质,粗脂肪含量高,鱼粉的有效能值高,生产中以鱼粉为原料很容易配成高能量饲料。
2、维生素 鱼粉富含B族维生素,尤以维生素B12、B2含量高,还含有维生素A、D和维生素E等脂溶性维生素。
3、矿物质 鱼粉是良好的矿物质来源,钙、磷的含量很高,且比例适宜,所有磷都是可利用磷。鱼粉的含硒量很高,可达2mg/kg以上。此外,鱼粉中碘、锌、铁、硒的含量也很高,并含有适量的砷。
4、未知生长因子 鱼粉中含有促生长的未知因子,这种物质还没有提纯成化合物,这种物质可刺激动物生长发育。

鱼粉的主要用途:
1、家畜饲料 用于猪、鸡等动物的饲料,这些饲料需要含有高质量的蛋白质,尤其是幼龄的猪和鸡。因为幼龄动物处于生长旺盛期,对蛋白质的需求以及要求蛋白质中氨基酸比例较大,鱼粉作为动物蛋白,其中的氨基酸比例与动物所需的氨基酸最接近。
2、水产动物的饲料 用于水产动物如鱼、蟹、虾等饲料蛋白质的主要原料。鱼粉与水产动物所需的氨基酸比例最接近,添加鱼粉可以保证水产动物生长较快。