DANH MỤC SẢN PHẨM
  • Nền nhà xưởngXử lý cá tươi
  • Tổng quan nhà máy chế biếnVận chuyển cho khách hàng
  • Nguyên liệuHình ảnh Công ty
  • Dây chuyền sản xuất bột cá
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 36.490 36.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 34.940 35.340
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 34.940 35.440
Vàng nữ trang 99,99% 34.490 35.290
Vàng nữ trang 99% 34.141 34.941
Vàng nữ trang 75% 25.220 26.620
Vàng nữ trang 58,3% 19.326 20.726
Vàng nữ trang 41,7% 13.467 14.867
  Mua vào Bán ra
AUD 16433.35 16713.02
CAD 17732.98 18089.37
CHF 23296.43 23764.23
DKK 0 3677.22
EUR 26714.61 27223.27
GBP 30453.1 30940.6
HKD 2935.37 3000.31
INR 0 328.23
JPY 205.39 213.6
KRW 19.14 21.41
KWD 0 79884.09
MYR 0 5658.42
NOK 0 2910.55
RUB 0 396.03
SAR 0 6451.3
SEK 0 2650.96
SGD 16746.41 17048.56
THB 700.75 729.98
USD 23295 23375
(Nguồn: Ngân hàng Vietcombank)
THỐNG KẾ
  • Đang online
    : 4
  • Lượt truy cập
    : 214964

鱼粉的营养特点及主要用途

鱼粉的营养特点:
1、有效能值 鱼粉中不含纤维素等难于消化的物质,粗脂肪含量高,鱼粉的有效能值高,生产中以鱼粉为原料很容易配成高能量饲料。
2、维生素 鱼粉富含B族维生素,尤以维生素B12、B2含量高,还含有维生素A、D和维生素E等脂溶性维生素。
3、矿物质 鱼粉是良好的矿物质来源,钙、磷的含量很高,且比例适宜,所有磷都是可利用磷。鱼粉的含硒量很高,可达2mg/kg以上。此外,鱼粉中碘、锌、铁、硒的含量也很高,并含有适量的砷。
4、未知生长因子 鱼粉中含有促生长的未知因子,这种物质还没有提纯成化合物,这种物质可刺激动物生长发育。

鱼粉的主要用途:
1、家畜饲料 用于猪、鸡等动物的饲料,这些饲料需要含有高质量的蛋白质,尤其是幼龄的猪和鸡。因为幼龄动物处于生长旺盛期,对蛋白质的需求以及要求蛋白质中氨基酸比例较大,鱼粉作为动物蛋白,其中的氨基酸比例与动物所需的氨基酸最接近。
2、水产动物的饲料 用于水产动物如鱼、蟹、虾等饲料蛋白质的主要原料。鱼粉与水产动物所需的氨基酸比例最接近,添加鱼粉可以保证水产动物生长较快。